M
TUẦN 11

- 0 / 0
(Tài liệu chưa được thẩm định)
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chuộng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:19' 31-10-2010
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 87
Nguồn:
Người gửi: Nguyễn Thị Chuộng (trang riêng)
Ngày gửi: 23h:19' 31-10-2010
Dung lượng: 160.5 KB
Số lượt tải: 87
Số lượt thích:
0 người
Thứ hai ngày 01 tháng 11 năm 2010
Môn : Toán
Tiết 41. Bài LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Làm được các phép trứ trong phạm vi các số đã học.
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo, chính xác trong toán học.
II-Đồ dùng dạy học:
Bộ thực hành Toán
III- Các hoạt động dạy học:
1/- Bài cũ:
Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Làm bảng con: 5-1= 5-2= 5-3= 5-4=
Cho các số : 3,2,5 . Hãy viết 2 phép tính cộng và 2 phép tính trừ
Nhận xét
2/- Bài mới:
- Giới thiệu bài
a.Hoạt động 1: Làm bài tập
*Bài 1 : Tính (Bảng con)
Học sinh nêu yêu cầu
5 4 5 3 5 4
2 1 4 3 3 2
Học sinh thực hiện phép tính
Chữa bài.(lưu ý các chữ số thẳng cột với nhau)
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài toán ->nêu cách làm-> làm trên bảng lớp.
5-1-2= 3-1-1=
5-1-2- 5-2-2=
3 học sinh thi đua làm -> nhận xét
Bài 3: Điền <,>,= ( nhóm đôi)
- Nêu yêu cầu-> cách làm.
5-3…2 5-1…3
5-3…3 5-4…0
Học sinh làm vào phiếu học toán.
Các nhóm trình bày kết quả.
- Chữa bài -> Nhận xét
2/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng và phép tính trừ
Bài 4(làm vào vở)
- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh
Hãy viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Học sinh làm vào vở
Chấm-chữa bài
Nhận xét
Trường hợp (b) tương tự.
3/- Dặn dò:
Xem lại bài.
Xem trước bài : Số 0 trong phép trừ
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Môn : Toán
Tiết 32. Bài :SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I-Mục tiêu :Giúp học sinh :
- Nhận biết vai trò của số 0 và phép trừ: o là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó.
- Biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo, chính xác khi làm toán.
II- Đồ dùng dạy học:
-Bộ thực hànhToán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1. -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ ( luyện tập)
- Luyện tập củng cố kiến thức gì?
- Gọi 2 ọc sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5.
- Làm bảng con : 5 -1= 5 -3= 5 -1-1= 5 – 2-2=
- Nêu mối quan hệ của phép cộng và phép trừ.
- Nhận xét
2 -Bài mới :
Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
a > Giới thiệu các phép trừ : 1 – 1 = 0
-Gợi ý :
+ Lồng thứ nhất có mấy con vịt?(1 con vịt)
+ Mấy con chạy ra ngoài? ( 1)
+ Trong lồng còn mấy con vịt? (0)
+ Có một con vịt chạy ra 1 con vịt còn mấy con vịt? ( 0 )
+ 1 bớt 1 bằng mấy? ( 0 )
+ Bớt đi ta làm tính gì?
+ Dùng chữ số thành lập phép tính trừ ( 1 – 1 = 0 )
-Giaó viên viết bảng : 1 – 1 = 0
-Hai chữ số trong phép tính như thế nào? ( bằng nhau )
-Kết quả như thế nào ? ( bằng 0 )
-Vậy “ 0 “ là kết quả của phép tính trừ 2 số như thế nào? (bằng nhau)
-Đọc : “1 – 1 = 0” -> 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau.
-Vài học sinh nhắc lại.
b> Phép trừ : 3 – 3 = 0 ( tương tự)
=> Kết luận: “Một số trừ đi chính nó, kết quả bằng 0”
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ một số với 0
c
Môn : Toán
Tiết 41. Bài LUYỆN TẬP
I- Mục tiêu: Giúp học sinh
- Làm được các phép trứ trong phạm vi các số đã học.
- Biết biểu thị tình huống trong tranh bằng một phép tính thích hợp.
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo, chính xác trong toán học.
II-Đồ dùng dạy học:
Bộ thực hành Toán
III- Các hoạt động dạy học:
1/- Bài cũ:
Học sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5
Làm bảng con: 5-1= 5-2= 5-3= 5-4=
Cho các số : 3,2,5 . Hãy viết 2 phép tính cộng và 2 phép tính trừ
Nhận xét
2/- Bài mới:
- Giới thiệu bài
a.Hoạt động 1: Làm bài tập
*Bài 1 : Tính (Bảng con)
Học sinh nêu yêu cầu
5 4 5 3 5 4
2 1 4 3 3 2
Học sinh thực hiện phép tính
Chữa bài.(lưu ý các chữ số thẳng cột với nhau)
Bài 2: Học sinh nêu yêu cầu bài toán ->nêu cách làm-> làm trên bảng lớp.
5-1-2= 3-1-1=
5-1-2- 5-2-2=
3 học sinh thi đua làm -> nhận xét
Bài 3: Điền <,>,= ( nhóm đôi)
- Nêu yêu cầu-> cách làm.
5-3…2 5-1…3
5-3…3 5-4…0
Học sinh làm vào phiếu học toán.
Các nhóm trình bày kết quả.
- Chữa bài -> Nhận xét
2/- Hoạt động 2: Biểu thị tình huống trong tranh bằng phép tính cộng và phép tính trừ
Bài 4(làm vào vở)
- Học sinh quan sát tranh-> Nêu tình huống trong tranh
Hãy viết phép tính thích hợp với tình huống trong tranh
Học sinh làm vào vở
Chấm-chữa bài
Nhận xét
Trường hợp (b) tương tự.
3/- Dặn dò:
Xem lại bài.
Xem trước bài : Số 0 trong phép trừ
----------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Thứ ba ngày 02 tháng 11 năm 2010
Môn : Toán
Tiết 32. Bài :SỐ 0 TRONG PHÉP TRỪ
I-Mục tiêu :Giúp học sinh :
- Nhận biết vai trò của số 0 và phép trừ: o là kết quả phép trừ hai số bằng nhau, một số trừ đi 0 bằng chính nó.
- Biết thực hiện phép trừ có số 0; biết viết phép tính thích hợp với tình huống trong hình vẽ.
- Giáo dục kĩ năng tự nhận thức, tư duy sáng tạo, chính xác khi làm toán.
II- Đồ dùng dạy học:
-Bộ thực hànhToán lớp 1.
III- Các hoạt động dạy học:
1. -Kiểm tra bài cũ:
- Hỏi tên bài cũ ( luyện tập)
- Luyện tập củng cố kiến thức gì?
- Gọi 2 ọc sinh đọc bảng trừ trong phạm vi 5.
- Làm bảng con : 5 -1= 5 -3= 5 -1-1= 5 – 2-2=
- Nêu mối quan hệ của phép cộng và phép trừ.
- Nhận xét
2 -Bài mới :
Giới thiệu bài
*Hoạt động 1: Giới thiệu phép trừ hai số bằng nhau
a > Giới thiệu các phép trừ : 1 – 1 = 0
-Gợi ý :
+ Lồng thứ nhất có mấy con vịt?(1 con vịt)
+ Mấy con chạy ra ngoài? ( 1)
+ Trong lồng còn mấy con vịt? (0)
+ Có một con vịt chạy ra 1 con vịt còn mấy con vịt? ( 0 )
+ 1 bớt 1 bằng mấy? ( 0 )
+ Bớt đi ta làm tính gì?
+ Dùng chữ số thành lập phép tính trừ ( 1 – 1 = 0 )
-Giaó viên viết bảng : 1 – 1 = 0
-Hai chữ số trong phép tính như thế nào? ( bằng nhau )
-Kết quả như thế nào ? ( bằng 0 )
-Vậy “ 0 “ là kết quả của phép tính trừ 2 số như thế nào? (bằng nhau)
-Đọc : “1 – 1 = 0” -> 0 là kết quả của phép tính trừ 2 số bằng nhau.
-Vài học sinh nhắc lại.
b> Phép trừ : 3 – 3 = 0 ( tương tự)
=> Kết luận: “Một số trừ đi chính nó, kết quả bằng 0”
* Hoạt động 2: Giới thiệu phép trừ một số với 0
c
 








Chia sẻ tâm tư